đồng bạch

đồng bạch

Người thợ kim hoàn đang chế tác một chiếc nhẫn từ đồng bạch.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hợp kim của đồng niken: "đồng bạch" một loại hợp kim màu trắng bạc, được tạo thành từ đồng niken (thường thêm kẽm hoặc thiếc), đặc tính cứng, bền, chống ăn mòn tốt thường được dùng để chế tạo tiền xu, đồ trang sức, hoặc các vật dụng trang trí.
    • Đồng xu làm từ hợp kim này: Trong lịch sử, "đồng bạch" còn chỉ những đồng tiền xu được đúc bằng hợp kim đồng-niken, giá trị nhỏ trong hệ thống tiền tệ .
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Đồng bạch màu trắng sáng rất bền. (Hợp kim đồng-niken màu trắng sáng độ bền cao.)
    • Những đồng xu bằng đồng bạch ngày xưa được dùng phổ biến ở Việt Nam. (Các đồng tiền xu làm từ hợp kim đồng-niken từng được lưu hành rộng rãi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tiền đồng bạch": chỉ tiền xu được đúc từ hợp kim đồng-niken.

    • Khi đi chợ, tôi thường mang theo tiền đồng bạch để trả lẻ. ( tôi thường dùng tiền xu bằng hợp kim đồng-niken khi mua hàng nhỏ.)
  • "đồng bạch trắng": một cách gọi khác để nhấn mạnh màu sắc của hợp kim.

    • Chiếc vòng tay làm bằng đồng bạch trắng rất hợp với trang phục. (Vòng tay từ hợp kim đồng-niken trắng sáng phù hợp với bộ quần áo.)
Biến thể từ gần giống
  • Bạch đồng (danh từ): cùng nghĩa với "đồng bạch", hợp kim của đồng niken.

    • Bạch đồng thường được dùng làm đồ thủ công mỹ nghệ. (Hợp kim đồng-niken thường được dùng để chế tác đồ trang trí.)
  • Đồng thau (danh từ): hợp kim của đồng kẽm, màu vàngkhác với "đồng bạch" về màu sắc thành phần.

    • Đồng thau dùng làm nhạc cụ, còn đồng bạch dùng làm tiền xu. (Đồng thau dùng để chế tạo nhạc cụ, trong khi đồng bạch dùng làm tiền xu.)
Từ đồng nghĩa
  • Bạch đồng: hợp kim đồng-niken.
  • Đồng niken: cách gọi dựa trên thành phần chính của hợp kim.
Thành ngữ liên quan
  • Đồng bạch ròng: chỉ đồng bạch nguyên chất, không pha tạp chất.
    • Đồng bạch ròng giá trị cao hơn độ tinh khiết. (Hợp kim đồng-niken không pha tạp giá trị kinh tế cao hơn.)